agréer

ngoại động từ
  1. chấp nhận, nhận, thuận
    • Agréer une demande
      chấp nhận đơn xin
    • veuillez agréer mes salutations distinguées
      xin ngài nhận lời chào trân trọng của tôi (công thức cuối thư)
nội động từ
  1. làm vừa lòng
    • Le projet agréait à tous
      dự án đã làm vừa lòng mọi người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "agréer"

agréer
Veuillez agréer mes salutations distinguées.