plonger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nhúng (vào chất lỏng): Hành động đưa một vật hoặc một bộ phận cơ thể vào trong nước hoặc chất lỏng.
    • Thọc, cắm, đâm: Hành động đưa một vật nhọn hoặc dài vào một vật thể khác một cách mạnh mẽ.
    • Dấn, ném vào (một trạng thái): Đặt ai đó hoặc điều đó vào một hoàn cảnh, trạng thái tiêu cực hoặc sâu sắc.
  2. Nội động từ:

    • Lặn: Hành động di chuyển từ trên mặt nước xuống dưới nước.
    • Nhào lộn, lao xuống: Hành động di chuyển từ trên cao xuống thấp một cách nhanh chóng thường theo phương thẳng đứng (của chim, máy bay, vận động viên).
    • Cắm sâu xuống: Dùng để mô tả thứ đó ăn sâu, đâm sâu xuống (như rễ cây).
    • Nhìn xuống sâu: Từ một vị trí cao, có thể nhìn thẳng xuống một không gian bên dưới.
    • (Nghĩa bóng) Chìm đắm, miệt mài: Dành toàn bộ sự chú ý, tâm trí vào một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il plonge la bouteille dans la glacière. (Anh ấy nhúng chai nước vào thùng đá.)
    • Le héros plonge son épée dans le cœur du dragon. (Người anh hùng thọc thanh kiếm vào tim con rồng.)
    • Cette nouvelle l'a plongée dans un profond désespoir. (Tin tức đó đã dấn ấy vào nỗi tuyệt vọng sâu sắc.)
  • Nội động từ:

    • Les dauphins aiment plonger. (Cá heo thích lặn.)
    • L'avion plonge vers la piste d'atterrissage. (Máy bay lao xuống đường băng hạ cánh.)
    • De la tour, on plonge sur toute la ville. (Từ tòa tháp, người ta có thể nhìn xuống toàn thành phố.)
    • Elle est plongée dans la lecture de son roman. ( ấy đang chìm đắm trong việc đọc cuốn tiểu thuyết của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être plongé dans": Đangtrong trạng thái chìm đắm, ngập chìm hoàn toàn (vào một cảm xúc, hoạt động).
    • Il est plongé dans ses souvenirs. (Anh ấy đang chìm đắm trong những kỷ niệm.)
  • "Plonger son regard dans": Nhìn sâu vào, đôi mắt chăm chú nhìn sâu vào.
    • Elle plonge son regard dans le lointain. ( ấy đăm đăm nhìn vào khoảng xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Plongeon (danh từ): nhào lộn, sự lặn; bể rửa bát (trong nhà hàng).
    • Un plongeon spectaculaire (Một nhào lộn ngoạn mục)
  • Plongeoir (danh từ): Ván nhảy (ở bể bơi).
  • Plongeur, plongeuse (danh từ): Thợ lặn; người rửa bát (trong nhà hàng).
Từ đồng nghĩa
  • Immerger (ngoại động từ): Nhúng chìm, ngâm.
  • Enfoncer (ngoại động từ): Ấn sâu, thọc, cắm.
  • Plonger (nội động từ): Lặn, lao xuống.
  • S'absorber (nội động từ, nghĩa bóng): Chìm đắm, miệt mài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se plonger dans: Tự dấn mình, đắm chìm vào (một hoạt động, nghiên cứu).
    • Il se plonge dans son travail après le dîner. (Anh ấy đắm mình vào công việc sau bữa tối.)
Thành ngữ liên quan
  • Prendre un bain/une douche en plongeant: (Nghĩa bóng, thân mật) Thất bại thảm hại, bị điểm kém.
    • J'ai pris une douche en plongeant à mon examen de maths. (Tôi đã bị điểm kém thảm hại trong bài kiểm tra toán.)
ngọai động từ
  1. nhúng (vào chất nước)
    • Plonger sa main dans l'eau
      nhúng tay vào nước
  2. thọc
    • Plonger un poignard dans la poitrine
      thọc dao găm vào ngực
  3. ném vào, dấn vào
    • Plonger quelqu'un dans la misère
      dấn ai vào cảnh cùng khổ
    • plongé dans
      chìm ngập trong
    • Plongé dans sa douleur
      chìm ngập trong nỗi đau đớn
    • plongé dans le sommeil
      ngủ li bì
    • Plongé dans une recherche
      miệt mài tìm tòi nghiên cứu
nội động từ
  1. lặn
    • Oiseaux qui plongent
      chim lặn
    • Sous -marin qui plonge
      tàu ngầm lặn xuống
  2. (thể dục thể thao) nhào lặn
  3. (thể dục thể thao) nhào ra bắt bóng
  4. nhào xuống (chim, máy bay)
  5. cắm xuống
    • Racines qui plongent dans le sol
      rễ cây cắm xuống đất
  6. nhìn xuống
    • De cette fenêtre on plonge chez les voisins
      từ cửa sổ này nhìn xuống được nhà hàng xóm
  7. (thân mật) cúi chào
  8. (nghĩa bóng) chìm ngập; miệt mài
    • Plonger dans ses pensées
      miệt mài
    • Plonger dans ses pensées
      miệt mài suy nghĩ