plonger

ngọai động từ
  1. nhúng (vào chất nước)
    • Plonger sa main dans l'eau
      nhúng tay vào nước
  2. thọc
    • Plonger un poignard dans la poitrine
      thọc dao găm vào ngực
  3. ném vào, dấn vào
    • Plonger quelqu'un dans la misère
      dấn ai vào cảnh cùng khổ
    • plongé dans
      chìm ngập trong
    • Plongé dans sa douleur
      chìm ngập trong nỗi đau đớn
    • plongé dans le sommeil
      ngủ li bì
    • Plongé dans une recherche
      miệt mài tìm tòi nghiên cứu
nội động từ
  1. lặn
    • Oiseaux qui plongent
      chim lặn
    • Sous -marin qui plonge
      tàu ngầm lặn xuống
  2. (thể dục thể thao) nhào lặn
  3. (thể dục thể thao) nhào ra bắt bóng
  4. nhào xuống (chim, máy bay)
  5. cắm xuống
    • Racines qui plongent dans le sol
      rễ cây cắm xuống đất
  6. nhìn xuống
    • De cette fenêtre on plonge chez les voisins
      từ cửa sổ này nhìn xuống được nhà hàng xóm
  7. (thân mật) cúi chào
  8. (nghĩa bóng) chìm ngập; miệt mài
    • Plonger dans ses pensées
      miệt mài
    • Plonger dans ses pensées
      miệt mài suy nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "plonger"