épair

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) dạng soi (dạng của giấy sau khi chế tạo, được xác định bằng cách soi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "épair"

épair
Le technicien examine l'épair de la feuille sous une source lumineuse.