repaire

danh từ giống đực
  1. hang (dã thú)
  2. sào huyệt (của giặc cướp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "repaire"

Từ có nhắc đến "repaire"

repaire
Un renard se cache dans son repaire sous un vieux chêne.