épouti

danh từ giống đực
  1. (ngành dệt) gút lỗi (trên tấm dạ mới dệt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "épouti"

épouti
Un ouvrier textile inspecte l'épouti sur le tissu.