évasion

danh từ giống cái
  1. sự trốn, sự trốn ra; sự vượt ngục
  2. (nghĩa bóng) sự thoát ra
    • évasion hors de la réalité
      sự thoát ra ngoài sự thực
  3. (nghĩa bóng) sự thay đổi môi trường, sự đi tìm thú tiêu khiển
    • Besoin d'évasion
      sự thấy cần đi tìm thú tiêu khiển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

évasion
Une jeune fille lit un roman d'aventure pour son évasion quotidienne.