effusion

/i'fju:ʤn/
danh từ giống cái
  1. sự dào dạt (tình cảm)
    • Effusion de tendresse
      sự biểu lộ tràn trề tình âu yếm
  2. (kỹ thuật) sự lọc (hỗn hợp khí) qua màng xốp, sự phóng lưu
  3. (y học) sự trào ra
  4. (từ , nghĩa ) sự đổ ra
    • effusion de sang
      sự đổ máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "effusion"

effusion
Une mère serre son enfant dans ses bras avec une grande effusion de tendresse.