ovation

/ou'veiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự hoan hô nhiệt liệt
    • Les ovations du public
      những sự hoan hô nhiệt của quần chúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ovation"

ovation
Le public fait une ovation debout à la fin du concert.