évocation

danh từ giống cái
  1. sự gọi hồn
  2. sự gợi lại
    • L'évocation des souvenirs
      sự gợi lại những kỷ niệm
  3. sự gợi lên
  4. (luật học, pháp lý) sự dành quyền xét xử (một vụ đáng ra thuộc thẩm quyền một tòa án cấp dưới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "évocation"

évocation
L'évocation d'un souvenir d'enfance lui fait sourire.