évoquer

ngoại động từ
  1. gọi lên
    • évoquer les âmes des morts
      gọi hồn
  2. gợi lại
    • évoquer une question
      gợi ra »™t vấn đề
  3. (luật học, pháp lý) dành quyền xét »­ (»™t vụ án đáng ra thuá»™c thẩm quyền »™t tòa án cấp dưới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "évoquer"