óc

  1. dt. 1. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người động vật: nhức óc. 2. óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng: óc sáng tạo óc địa vị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "óc"

óc
Một bác sĩ đang chỉ vào mô hình bộ óc trong lớp học.