óc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận cơ thể: Khối chất mềm, màu trắng xám hoặc trắng đục, nằm trong hộp sọ của người và động vật có xương sống, là trung tâm điều khiển của hệ thần kinh.
- Tư duy, nhận thức: Dùng để chỉ khả năng suy nghĩ, ý thức, tư tưởng hoặc tinh thần của con người.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (bộ phận cơ thể):
- Chấn thương đó có thể làm tổn thương óc.
- Món óc lợn hấp là một đặc sản ở một số vùng.
Danh từ (tư duy, nhận thức):
- Anh ấy có óc quan sát rất tinh tế.
- Cô ấy làm việc với một óc thực tế, không mơ mộng viển vông.
Các cách sử dụng nâng cao
"nghĩ nát óc": suy nghĩ rất nhiều, rất căng thẳng để tìm ra giải pháp.
- Tôi đã nghĩ nát óc mà vẫn chưa tìm được câu trả lời cho bài toán đó.
"óc non": chỉ tư duy còn non nớt, thiếu kinh nghiệm (thường dùng cho người trẻ).
- Đừng trách đứa trẻ, nó còn óc non lắm.
"óc tưởng tượng": khả năng hình dung, sáng tạo ra những điều không có thực.
- Nhà văn cần có một óc tưởng tượng phong phú.
Biến thể và từ liên quan
Đầu óc (danh từ): thường dùng để chỉ tư duy, suy nghĩ nói chung.
- Công việc này đòi hỏi một đầu óc nhạy bén.
Trí óc (danh từ): từ trang trọng hơn, chỉ năng lực trí tuệ.
- Ông ấy là người có trí óc uyên bác.
Óc ác (tính từ): chỉ tính cách độc ác, nham hiểm (dùng trong văn nói).
- Hắn ta có những mưu đồ óc ác.
Từ đồng nghĩa
- Bộ não (danh từ): từ đồng nghĩa chính xác cho nghĩa chỉ bộ phận cơ thể.
- Tư duy (danh từ): từ đồng nghĩa cho nghĩa chỉ khả năng suy nghĩ.
- Tinh thần (danh từ): có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh chỉ ý thức, thái độ.
Các cụm từ thông dụng
Có óc: có khả năng tư duy về một lĩnh vực cụ thể.
- Anh ấy có óc kinh doanh từ nhỏ.
- Nhà thiết kế này có óc thẩm mỹ rất tốt.
Vắt óc: cố gắng suy nghĩ hết sức.
- Nhóm nghiên cứu đang vắt óc tìm giải pháp mới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Óc không bằng bụng: ý chí, quyết tâm không bằng ham muốn, dục vọng.
- Nặng óc: chỉ người chậm hiểu, khó tiếp thu.
- dt. 1. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật: nhức óc. 2. óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng: óc sáng tạo óc địa vị.