ác

  1. 1 dt. 1. Con quạ: ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa (tng) 2. Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi: Cái áckhung cửi hình con quạ 3. Mặt trời: Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (K).
  2. 2 dt. Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ (id): Che cái ác cho cháu.
  3. 3 dt. (thực) Nhánh cây mới đâm ra: Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.
  4. 4 tt. 1. tính hay làm khổ người khác: Thằng Tây ác lắm, đồng chí ạ (NgĐThi) 2. Dữ dội, tác hại: Trận rét này ác quá! 3. ý trêu chọc, tinh nghịch: Câu nói ác; Cách chơi ác 4. Từ mới dùng một cách thông tục chỉ sự đẹp, tốt: Cái xe ác quá!.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ác
Một con ác đậu trên cành cây khô.