ọc

  1. đgt Nôn ra, ói ra: Cháu vừa xong đã ọc sữa ra; Máu anh ấy ọc ra đàng mồm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ọc"

ọc
Em bé ọc sữa ra sau khi bú.