ôm

Học thuật
Thân thiện
ôm

Một cậu bé ôm chú chó con của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vòng hai tay qua để giữ chặt, giữ sát vào lòng hoặc vào người: Hành động dùng hai cánh tay vòng lại để giữ lấy một người, một vật hoặc một bộ phận cơ thể.
    • Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ: Mang trong lòng một cảm xúc, một suy nghĩ, một kế hoạch nào đó một cách dai dẳng.
  2. Danh từ:

    • Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay: Đơn vị đo ước lượng, chỉ một lượng vật (thường củi, rơm, rạ...) hai tay ôm vừa đủ.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):

    • chạy đến ôm lấy chân mẹ. (Hành động vòng tay giữ chặt.)
    • Hai người bạn thân ôm nhau khi gặp lại sau nhiều năm.
    • Cây cổ thụ này to đến mức ba người ôm không xuể. (Dùng tay ôm để đo kích thước thân cây.)
    • Câu chuyện hài khiến mọi người ôm bụng cười. (Hành động ôm lấy bụng cười quá mức.)
  • Động từ (nghĩa 2):

    • Anh ấy luôn ôm ấp giấc mơ trở thành phi công. (Giữ mãi, nuôi dưỡng giấc mơ trong lòng.)
    • Đừng ôm đồm quá nhiều việc một lúc, bạn sẽ kiệt sức. (Nhận hoặc giữ quá nhiều trách nhiệm/công việc.)
    • cụ ôm nỗi hận trong lòng suốt mấy chục năm. (Mang mãi một cảm xúc tiêu cực.)
  • Danh từ:

    • đi chợ về, xách theo một ôm rau tươi. (Một lượng rau vừa đủ ôm trong tay.)
    • Chú tôi gánh hai ôm củi từ rừng về. (Hai lượng củi được đo bằng vòng tay ôm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ôm đồm: Nhận hoặc làm quá nhiều việc cùng một lúc, vượt quá khả năng.

    • ấy ôm đồm từ việc nhà đến việc công ty nên lúc nào cũng mệt mỏi.
  • Ôm hận / Ôm mối hận: Mang trong lòng lòng hận thù, sự oán giận.

    • Nhân vật phản diện ôm hận cả đời tìm cách trả thù.
  • Ôm mộng / Ôm ấp giấc mơ: Nuôi dưỡng, ấp ủ một hoài bão, ước mơ.

    • Chàng trai trẻ ôm mộng lập nghiệpthành phố lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Ôm ấp (động từ): Như nghĩa 2 của động từ, nhấn mạnh sự nâng niu, giữ gìn (thường dùng cho tình cảm, ước mơ).

    • ôm ấp tình cảm đó suốt thời thanh xuân.
  • Ôm chầm (động từ): Ôm một cách chặt chẽ, đột ngột thường với cảm xúc mãnh liệt.

    • Nghe tin vui, ôm chầm lấy anh.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa 1): Ôm chặt, ghì chặt, siết chặt, bao bọc.
  • Động từ (nghĩa 2): Ấp ủ, nuôi dưỡng, giữ trong lòng, gánh vác (trong trường hợp "ôm việc").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Khố rách áo ôm: Chỉ cảnh nghèo khó, túng thiếu đến cùng cực.

    • Gia cảnh khố rách áo ôm, nhưng ông ấy vẫn cố gắng cho con đi học.
  • Ôm rơm nặng bụng: Làm việc hoặc giữ lấy điều không thuộc về mình, chỉ chuốc lấy khổ vào thân.

    • Việc của người ta, mình đừng nhúng vào kẻo ôm rơm nặng bụng.
ôm

Một cậu bé ôm chú chó con của mình.

  1. I đg. 1 Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. Quàng tay ôm lấy cổ mẹ. Ôm hôn nhau thắm thiết. Thân cây hai người ôm không xuể. Ôm bụng cười. 2 Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ. Ôm mộng lớn. Ôm mối hận.
  2. II d. Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay. Kiếm về một củi.