im

  1. đgt Không nói nữa: Bị mắng oan vẫn phải im.
  2. trgt, tt Yên lặng, không động đậy: Ngồi một chỗ; Đứng im tại chỗ; Trời im gió.
  3. tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói , không cử động: ! Không được nói nữa; Im! Tôi chụp đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

im
Mọi người đều im lặng trong thư viện.