đá

Học thuật
Thân thiện
đá

Một người thợ xây đang lát đường bằng những viên đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đá: Chất rắn, cứng, thường trong tự nhiên dưới dạng hòn, tảng hoặc lớp, được dùng trong xây dựng chế tác.
    • Nước đá (nói tắt): Nước đã đông cứng lại do nhiệt độ thấp.
  2. Tính từ:

    • Cứng, rắn: tính chất giống như đá.
    • Keo kiệt, riết róng: Không rộng rãi, không sẵn sàng cho đi.
  3. Động từ:

    • Đá: Dùng chân đánh, hất mạnh vào người hoặc vật.
    • Làm hại một cách gián tiếp, ngấm ngầm: Gây khó khăn, tổn hại cho nhau một cách kín đáo.
    • Can thiệp, dính líu vào: Tham gia vào việc của người khác khi không được mời.
    • Chấm dứt quan hệ tình cảm (thông tục): Từ bỏ, không yêu đương nữa.
    • Nói xen vào: Thêm lời khi người khác đang nói.
    • Xen lẫn: Trộn lẫn, sử dụng lẫn với nhau (thường dùng cho ngôn ngữ).
  4. Trạng từ:

    • Nửa vời, không rõ ràng: Ở trạng thái lai tạp, không thuần nhất.
    • Hơi, một chút: dấu hiệu ngả sang một phía nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngôi nhà này được xây bằng đá nguyên khối.
    • Cho tôi một ly trà đào, ít đá.
  • Tính từ:

    • Bánh mì này để lâu quá, đá cả rồi.
    • Ông chủ ấy đá lắm, đừng mong vay được tiền.
  • Động từ:

    • Cầu thủ số 10 đá một quả phạt đền vào lưới.
    • Hai công ty đối thủ âm thầm đá nhau trên thương trường.
    • Đừng đá vào chuyện riêng của họ.
    • Sau một tuần hẹn hò, anh ta bị đá.
    • Anh ta hay đá vào câu chuyện của mọi người.
    • Ông ấy nói tiếng Việt nhưng hay đá vài từ tiếng Anh.
  • Trạng từ:

    • Phong cách của ấy đá tỉnh đá quê.
    • Chữ viết của ông ấy đá thảo, khó đọc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đá đểu" (thông tục): Lừa gạt, chơi xấu một cách tinh vi.
    • Hắn ta chuyên đá đểu bạn trong làm ăn.
  • "Đá xoáy": Nói mỉa mai, châm chọc một cách tinh tế.
    • Anh ấy tài đá xoáy khiến người nghe vừa tức vừa buồn cười.
Biến thể từ gần giống
  • Đã đá (động từ, quá khứ): Đã thực hiện hành động đá.
    • đã đá quả bóng ra ngoài biên.
  • Đá lông nheo (thành ngữ): Ra hiệu bằng mắt, thường với ý đồ tán tỉnh hoặc thông đồng.
    • Họ đá lông nheo với nhau từ đầu cuộc họp.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đá): Thạch, sỏi, đá tảng.
  • Động từ (đá - dùng chân): Đạp, tung, sút (trong bóng đá).
  • Động từ (đá - chấm dứt tình cảm): Bỏ, chia tay, từ mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đá bay: Đá mạnh làm vật văng ra xa; (nghĩa bóng) loại bỏ hoàn toàn.
    • Anh ta đá bay quả bóng vào góc cao.
    • Dự án đó đã bị đá bay khỏi danh sách ưu tiên.
  • Đá đổ: Làm cho đổ, sụp; (nghĩa bóng) phá hỏng, làm thất bại.
    • Một đạp nhầm đã đá đổ cả cây nước.
    • Một tin đồncăn cứ có thể đá đổ thanh danh cả đời người.
Thành ngữ liên quan
  • "Nước đổ đầu vịt" / "Nước đổ khoai": Nói về sự vô ích, không tác dụng, như nước đổ lên đầu vịt hay khoai thì đều trôi tuột đi.
    • Khuyên bao nhiêu cũng như nước đổ đầu vịt.
  • "Chân ướt chân ráo": Vừa mới đến, chưa kịp ổn định.
    • Anh ấy chân ướt chân ráo vào công ty đã được giao việc quan trọng. (Lưu ý: Thành ngữ này không chứa từ "đá" nhưng thường được nhắc đến cùng do từ "chân" liên quan đến động tác đá).
đá

Một người thợ xây đang lát đường bằng những viên đá.

  1. 1 dt. 1. Thứ khoáng vật rắn thường đóng thành hòn, thành tảng, dùng để xây nhà, xây tường, lát đường, làm đồnghệ: Đền ấy nền cao lắm, chín bậc xây đá (Trương Vĩnh ); Dân ta đã trở thành một khối cứng như đá (PhVĐồng) 2. Nước đá nói tắt: Cốc -phê chưa đá. // tt. 1. Cứng, rắn: Ngô đá 2. Riết róng; keo kiệt: Lão ấy đá lắm, đừng hòng hắn ủng hộ.
  2. 2 đgt. 1. Giơ chân lên hất mạnh vào người hay vật: Chân nam đá chân chiêu (tng); cùng chuồng đá lẫn nhau (tng); Tay đấm chân đá (tng); Ngựa non háu đá 2. Làm hại ngầm: Hai đế quốc đá nhau 3. Dính líu đến: Không nên đá vào việc người khác 4. Không yêu đương nữa (thtục): Anh ta bị ấy đá rồi 5. Thêm lời trong khi người khác đương nói: Hắn tính hay đá vào một câu 6. Xen lẫn: Ông ấy thói nói tiếng Việt lại đá vào vài từ tiếng Pháp. // trgt. 1. Nửa nọ nửa kia: Chị ta ăn mặc đá tỉnh, đá quê 2. Hơi ngả sang; Không chân phương: Chữ ông viết đá thảo.