đìa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ trũng ở ngoài đồng ruộng, thường được đắp bờ để giữ nước và nuôi cá: Một loại ao nhỏ, hồ nước nhân tạo ở vùng nông thôn, phục vụ cho việc trữ nước tưới tiêu và nuôi trồng thủy sản.
Trạng từ (cách dùng khẩu ngữ):
- Mức độ rất nhiều, quá nhiều (thường dùng để nói về nợ nần): Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn một cách tiêu cực, đặc biệt là các khoản nợ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà bà có cái đìa rất rộng để nuôi cá trắm. (Nhà bà ấy có một cái đìa rất rộng để nuôi cá trắm.)
- Nước trong đìa dùng để tưới cho cả cánh đồng. (Nước trong đìa dùng để tưới cho cả cánh đồng.)
Trạng từ:
- Anh ta cờ bạc thua lỗ, giờ nợ đìa rồi. (Anh ta cờ bạc thua lỗ, giờ nợ quá nhiều rồi.)
- Công ty làm ăn thua lỗ, nợ ngân hàng đìa. (Công ty làm ăn thua lỗ, nợ ngân hàng rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nợ đìa": một cụm từ cố định, dùng để chỉ tình trạng mắc nợ quá nhiều, chồng chất.
- Sau trận lũ, nhiều hộ dân phải vay mượn, giờ nợ đìa. (Sau trận lũ, nhiều hộ dân phải vay mượn, giờ nợ ngập đầu.)
Biến thể và từ gần giống
- Đầm (danh từ): Vùng đất trũng ngập nước, thường rộng hơn đìa.
- Con cò đứng ở bờ đầm. (Con cò đứng ở bờ đầm.)
- Ao (danh từ): Hồ nước nhỏ, thường gần nhà, dùng để nuôi cá hoặc trữ nước sinh hoạt.
- Ao nhà em nuôi rất nhiều cá. (Ao nhà tôi nuôi rất nhiều cá.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Ao, đầm, hồ nước, vũng.
- Trạng từ (trong "nợ đìa"): Nợ ngập đầu, nợ chồng chất, nợ như chúa Chổm.
Thành ngữ liên quan
- "Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu": Thành ngữ phê phán những kẻ lười biếng, chỉ lo ăn chơi, không chịu lao động, đến khi cần thì không có gì.
- Hắn ta suốt ngày rong chơi, đúng là "nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu". (Hắn ta suốt ngày rong chơi, đúng kiểu lười biếng, đến lúc cần thì trắng tay.)
- 1 dt. Chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá: Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu (tng).
- 2 trgt. Nói nợ nhiều quá: Vì thua bạc nên nợ đìa.