đìa

  1. 1 dt. Chỗ trũngngoài đồng đắp bờ để giữ nước nuôi : Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu (tng).
  2. 2 trgt. Nói nợ nhiều quá: thua bạc nên nợ đìa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đìa"

đìa
Người nông dân thả cá giống vào đìa ngoài đồng.