Học thuật
Thân thiện
dư

Anh ấy có dư tiền để mua một chiếc xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thừa, còn lại sau khi đã dùng hết phần cần thiết: Chỉ trạng thái số lượng nhiều hơn mức cần dùng hoặc dự tính.
    • Vượt quá một mức độ, giới hạn nào đó: Chỉ sự dôi ra, vượt trội so với một tiêu chuẩn hay yêu cầu.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phần thừa, phần còn lại: Mô tả đặc tính của phần vượt quá mức cần thiết.
    • số lượng lớn hơn mức bình thường hoặc cần thiết: Dùng để mô tả sự dồi dào, thừa.
dụ sử dụng
  • Động từ/Tính từ:
    • Làm xong việc, tôi vẫn còn thời gian. (Sau khi hoàn thành công việc, tôi vẫn còn thừa thời gian.)
    • Tính tiền xong thì lại vài nghìn đồng. (Sau khi thanh toán thì còn thừa lại vài nghìn đồng.)
    • Nhà họ của ăn của để. (Gia đình họ thừa của cải, vật chất.)
    • Anh ấy sức để hoàn thành nhiệm vụ này. (Anh ấy thừa khả năng để hoàn thành nhiệm vụ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " dả": (tính từ) chỉ sự đầy đủ, sung túc, nhiều hơn mức cần thiết một cách thoải mái.
    • Gia đình anh ấy sống trong cảnh dả.
  • " thừa": (tính từ) chỉ sự thừa thãi, vượt quá nhu cầu, đôi khi mang nghĩa không cần thiết.
    • Loại bỏ những thứ thừa để cuộc sống đơn giản hơn.
  • "dư âm": (danh từ) chỉ âm thanh còn vang lại sau khi nguồn phát đã ngừng; nghĩa bóng chỉ ảnh hưởng, cảm xúc còn đọng lại sau một sự kiện.
    • Dư âm của bản nhạc vẫn còn vương vấn.
    • Sự kiện để lại nhiều dư âm trong lòng công chúng.
Biến thể từ liên quan
  • ra: (động từ) nhấn mạnh hành động còn thừa lại, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Mua nhiều quá, ra cả túi.
  • giả: (tính từ) từ cổ, ít dùng, đồng nghĩa với " dả".
  • Số dư: (danh từ) trong toán học tài chính, chỉ phần còn lại sau một phép tính, như số tiền còn trong tài khoản.
    • Kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng.
Từ đồng nghĩa
  • Thừa: phần nhiều hơn mức cần thiết.
  • Dôi: Thừa ra một ít (thường dùng cho số lượng nhỏ).
  • Vượt: Vượt quá mức, giới hạn.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu: Không đủ, ít hơn mức cần thiết.
  • Vừa: Đủ, khớp chính xác với nhu cầu hoặc kích thước.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • ăn để: Thành ngữ chỉ cuộc sống giàu có, sung túc, của cải nhiều hơn mức cần dùng.
    • Nhờ chăm chỉ, gia đình ông ấy giờ đã ăn để.
  • sức: nhiều khả năng, năng lực hơn mức yêu cầu để làm việc đó.
    • Công việc này tôi làm sức.
  • vị: (danh từ) chỉ mùi vị còn đọng lại; nghĩa bóng chỉ cảm giác, ký ức còn lưu lại.
    • vị ngọt ngào của tình yêu.
dư

Anh ấy có dư tiền để mua một chiếc xe đạp mới.

  1. đgt. Thừa: sức làm việc đó nhà của thừa.