đảng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức chính trị: Một nhóm người được tổ chức chặt chẽ, cùng hệ tư tưởng, mục tiêu điều lệ, hoạt động để giành, giữ hoặc tham gia vào quyền lực nhà nước, hoặc để bảo vệ lợi ích của một giai cấp, tầng lớp xã hội.
    • Đảng Cộng sản Việt Nam (danh từ riêng, viết hoa): Tổ chức chính trị lãnh đạo Nhà nước xã hội Việt Nam, đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động của cả dân tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tổ chức chính trị):
    • Nhiều quốc gia theo chế độ đa đảng, tức là nhiều đảng chính trị cùng hoạt động.
    • Đảng đó đã công bố cương lĩnh tuyên ngôn tranh cử mới.
  • Danh từ riêng (Đảng):
    • Sự lãnh đạo của Đảng nhân tố quyết định mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
    • Các đảng viên phải gương mẫu chấp hành đường lối, chính sách của Đảng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sinh hoạt đảng": Chỉ các hoạt động nội bộ theo quy định của một đảng chính trị, như họp chi bộ, học tập nghị quyết, phê bình tự phê bình.
    • Chiều nay, ông ấy buổi sinh hoạt đảng tại chi bộ phường.
  • "Đảng phái": Cách gọi chung các tổ chức đảng, thường mang sắc thái chỉ sự chia rẽ, phái.
    • Tình trạng đảng phái trong nội bộ đã làm suy yếu tổ chức.
  • "Lập trường đảng": Quan điểm, tư tưởng chính trị nhất quán trung thành với đường lối của một đảng.
    • Người cán bộ đó lập trường đảng vững vàng.
Biến thể từ liên quan
  • Đảng viên (danh từ): Người được kết nạp thành viên chính thức của một đảng chính trị.
    • ấy một đảng viên kỳ cựu.
  • Đảng bộ (danh từ): Tổ chức cơ sở của đảng (thường dùng cho Đảng Cộng sản Việt Nam) ở một địa phương, cơ quan, đơn vị.
    • Đảng bộ thành phố đã tổ chức hội nghị quan trọng.
  • Đảng phí (danh từ): Khoản tiền đảng viên đóng góp định kỳ cho tổ chức đảng.
  • Đảng kỳ (danh từ): Cờ biểu trưng chính thức của một đảng chính trị.
Từ đồng nghĩa
  • Chính đảng (danh từ): Từ đồng nghĩa trang trọng, nhấn mạnh tính chất chính trị.
  • Đoàn thể (danh từ): Tổ chức quần chúng, có thể bao hàm nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang tính chính trị đấu tranh giành chính quyền.
Các cụm từ liên quan
  • Vào đảng: Được kết nạp, trở thành đảng viên chính thức.
    • Anh ấy đã phấn đấu nhiều năm để được vào đảng.
  • Ra khỏi đảng: Bị khai trừ hoặc tự ý xin ra khỏi tổ chức đảng.
  • Cương lĩnh của đảng: Văn bản trình bày những quan điểm, mục tiêu cơ bản lâu dài của một đảng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trung với Đảng, hiếu với dân": Câu khẩu hiệu thể hiện phẩm chất trung thành tuyệt đối với Đảng tinh thần phụng sự nhân dân của người đảng viên, cán bộ.
  • "Đảng viên đi trước, làng nước theo sau": Nhấn mạnh vai trò tiên phong, gương mẫu của người đảng viên trong mọi công việc.
  1. dt. 1. Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị mục tiêu, điều lệ chặt chẽ: Đảng cộng sản; Đảng xã hội; Đảng dân chủ 2. Đảng cộng sản Việt-nam nói tắt (thường viết hoa): Chịu sự lãnh đạo của Đảng; Không ai bắt buộc ai vào Đảng (HCM).