áng

Học thuật
Thân thiện
áng

Một áng mây hồng trôi lững lờ trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Bãi đất phẳng, chưa được khai phá để canh tác: Thường dùng để chỉ một khoảng đất bằng phẳng, rộng, còn hoang , phủ đầy cỏ.
    • Từ chỉ một đơn vị sự vật được coi có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ hoặc giá trị đặc biệt: Dùng để gọi những thứ mang vẻ đẹp nổi bật, thường trong văn chương hoặc cảnh vật thiên nhiên.
  2. Động từ:

    • Nhìn đại thể, ước lượng, phỏng đoán một cách tương đối: Hành động đánh giá, tính toán một con số hay một điều đó dựa trên quan sát chung, không chính xác tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên cao nguyên những áng cỏ xanh mướt. (Trên cao nguyên những bãi cỏ xanh mướt.)
    • Đó thực sự một áng văn bất hủ. (Đó thực sự một tác phẩm văn chương bất hủ.)
    • Mặt trời lặn để lại áng mây hồng rực rỡ. (Mặt trời lặn để lại đám mây hồng rực rỡ.)
  • Động từ:

    • Ông cụ trông áng ngoài bảy mươi tuổi. (Ông cụ trông ước chừng ngoài bảy mươi tuổi.)
    • Anh chỉ cần áng chừng số lượng rồi báo cho tôi. (Anh chỉ cần ước lượng số lượng rồi báo cho tôi.)
    • ấy áng theo kích thước để may bộ quần áo mới. ( ấy phỏng theo kích thước để may bộ quần áo mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áng chừng": Ước lượng, phỏng đoán.

    • Tôi áng chừng công việc sẽ hoàn thành trong ba ngày. (Tôi ước lượng công việc sẽ hoàn thành trong ba ngày.)
  • "áng lượng": (Ít dùng) Có nghĩa tương tự "áng chừng", chỉ sự ước đoán.

    • Hãy áng lượng xem cần bao nhiêu vật liệu. (Hãy ước lượng xem cần bao nhiêu vật liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ang áng (từ láy, động từ): Ước lượng rất đại khái, sơ sài.

    • Cân ang áng cũng được, không cần chính xác. (Cân ước chừng đại khái cũng được, không cần chính xác.)
  • Áng văn (danh từ, cụm từ cố định): Tác phẩm văn chương giá trị.

  • Áng mây (danh từ, cụm từ cố định): Đám mây đẹp, hình khối rõ ràng thường mang màu sắc rực rỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Ước chừng, phỏng đoán, ước lượng (động từ): Dùng khi nói về việc đánh giá số lượng, tuổi tác một cách tương đối.
  • Bãi, thửa (danh từ - nghĩa 1): Chỉ khoảng đất.
  • Tác phẩm, kiệt tác (danh từ - nghĩa 2): Chỉ sản phẩm nghệ thuật giá trị.
Thành ngữ liên quan
  • "Áng phong lưu" (Cổ văn): Chỉ cảnh sống phong lưu, sang trọng, đẹp đẽ.
    • Cuộc sống nơi đây quả thực một áng phong lưu. (Cuộc sống nơi đây quả thực một cảnh sống phong lưu.)
áng

Một áng mây hồng trôi lững lờ trên bầu trời.

  1. 1 d. (ph.). Bãi phẳng chưa được khai khẩn. Áng cỏ.
  2. 2 d. (vch.; kết hợp hạn chế). Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ. Áng mây hồng. Một áng văn kiệt tác.
  3. 3 đg. Nhìn trên đại thể ước lượng, đoán định. Cụ già áng ngoài sáu mươi tuổi. Áng theo đó làm. // Láy: ang áng (x. mục riêng).