áng

  1. 1 d. (ph.). Bãi phẳng chưa được khai khẩn. Áng cỏ.
  2. 2 d. (vch.; kết hợp hạn chế). Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ. Áng mây hồng. Một áng văn kiệt tác.
  3. 3 đg. Nhìn trên đại thể ước lượng, đoán định. Cụ già áng ngoài sáu mươi tuổi. Áng theo đó làm. // Láy: ang áng (x. mục riêng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "áng"

Proverbs and Idioms

áng
Một áng mây hồng trôi lững lờ trên bầu trời.