ơi

Học thuật
Thân thiện
ơi

Mẹ ơi, con đã về nhà rồi.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Từ dùng để gọi, kêu ai đó: "Ơi" một tiếng thán đặt sau danh từ hoặc đại từ để gây sự chú ý, gọi người khác.
    • Từ dùng để đáp lại lời gọi: "Ơi" cũng được dùng một mình để trả lời khi nghe thấy ai đó gọi mình, thể hiện sự mặt hoặc lắng nghe.
dụ sử dụng
  • Dùng để gọi:
    • Em ơi, dậy đi! (Gọi em dậy.)
    • Bạn ơi, lại đây một chút! (Gọi bạn lại gần.)
  • Dùng để đáp lại:
    • "Mẹ ơi!" - "Ơi, mẹ đây." (Đứa trẻ gọi mẹ mẹ đáp lại.)
    • "Anh Nam ơi!" - "Ơi!" (Gọi anh Nam anh Nam đáp lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trời ơi!": Thán từ biểu lộ sự ngạc nhiên, bất ngờ, thất vọng hoặc than vãn.
    • Trời ơi, bài kiểm tra khó quá! (Biểu lộ sự than vãn về độ khó.)
  • "Đẹp ơi đẹp!": Cấu trúc nhấn mạnh tính chất, mức độ (đẹp, cao, to...), thường mang sắc thái cảm thán tích cực.
    • Bộ váy này đẹp ơi đẹp! (Nhấn mạnh vẻ đẹp của chiếc váy.)
    • Ngôi nhà cao ơi cao! (Nhấn mạnh chiều cao của ngôi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Này: Thán từ dùng để gọi, thu hút sự chú ý, thường đặtđầu câu. ( dụ: )
  • Vâng/Dạ: Từ dùng để đáp lại lời gọi hoặc yêu cầu một cách lễ phép, trang trọng hơn "Ơi". ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Này: (khi dùng để gọi).
  • Vâng/Dạ: (khi dùng để đáp lại, trong ngữ cảnh lễ phép).
Lưu ý sử dụng
  • "Ơi" thường dùng trong giao tiếp thân mật, suồng sã hoặc với người thân, bạn , trẻ em. Khi cần thể hiện sự trang trọng, lễ phép (như với người lớn tuổi, cấp trên), thường dùng "Vâng", "Dạ" hoặc kết hợp ( dụ: thay vì ).
  • Trong cấu trúc nhấn mạnh "[Tính từ] ơi [tính từ]", tính từ được lặp lại để tạo hiệu ứng nhấn mạnh cảm thán mạnh mẽ.
ơi

Mẹ ơi, con đã về nhà rồi.

  1. th. 1. Từ dùng để kêu, gọi, đặt sau một vị ngữ: Em ơi, dậy đi! 2. Từ dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hay người dưới: Bố ơi! - ơi bố đây.