ối
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Màng bọc thai, túi ối: Chỉ lớp màng mỏng bao bọc và bảo vệ thai nhi trong bụng mẹ, chứa đầy nước.
- Nước ối: Chất lỏng trong suốt chứa trong túi ối, có tác dụng bảo vệ và nuôi dưỡng thai nhi.
Tính từ:
- Nhiều, dồi dào, tràn ngập: Diễn tả số lượng rất lớn, phủ khắp một khu vực nào đó.
Thán từ:
- Từ dùng để biểu lộ cảm xúc mạnh: Thể hiện sự ngạc nhiên, đau đớn, hoặc than vãn một cách bộc phát.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bác sĩ nói túi ối vẫn còn nguyên. (Bác sĩ nói túi ối vẫn còn nguyên vẹn.)
- Sản phụ nhập viện vì bị rỉ ối. (Sản phụ nhập viện vì bị rỉ nước ối.)
Tính từ:
- Mùa này, hoa phượng nở đỏ ối cả con đường. (Mùa này, hoa phượng nở đỏ rực cả con đường.)
- Tiền bạc thì còn ối ra đấy, chẳng thiếu thứ gì. (Tiền bạc thì còn nhiều lắm, chẳng thiếu thứ gì.)
Thán từ:
- Ối, tôi quên mất chìa khóa ở nhà! (Ối, tôi quên mất chìa khóa ở nhà!)
- Ối giời ơi, cái này đắt quá! (Ối giời ơi, cái này đắt quá!)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đỏ ối": Màu đỏ rực, đỏ chói, phủ đầy và gây ấn tượng mạnh.
- Những lá cờ đỏ ối tung bay trong gió. (Những lá cờ đỏ rực tung bay trong gió.)
"Vỡ ối": Hiện tượng túi ối bị vỡ, báo hiệu quá trình chuyển dạ sắp bắt đầu.
- Cô ấy được đưa vào phòng sinh ngay khi vỡ ối. (Cô ấy được đưa vào phòng sinh ngay khi túi ối vỡ.)
Biến thể và từ gần giống
- Nước ối (cụm danh từ): Chất lỏng trong túi ối.
- Túi ối (cụm danh từ): Cấu trúc màng bao bọc thai nhi.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa "nhiều"): Vô số, dạt dào, chan chứa, lai láng.
- Thán từ: Úi, ái, chao ôi, trời ơi.
Thành ngữ liên quan
- "Ối giời ơi / Ối trời ơi": Cụm thán từ rất phổ biến, nhấn mạnh sự ngạc nhiên, bất ngờ, đau đớn hoặc than vãn.
- Ối giời ơi, con làm đổ hết sữa rồi! (Ối giời ơi, con làm đổ hết sữa rồi!)
- t. Thuộc về những màng bọc thai : Nước ối ; Vỡ đầu ối.
- t. Nhiều lắm : Còn ối ra đấy.
- th. Từ dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc đau đớn : ối giời ơi!
- Chà X. úi chà.