ối

  1. t. Thuộc về những màng bọc thai : Nước ối ; Vỡ đầu ối.
  2. t. Nhiều lắm : Còn ối ra đấy.
  3. th. Từ dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc đau đớn : ối giời ơi!
  4. Chà X. úi chà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ối"

ối
Ối, cái bát nước đầy quá!