ộn

  1. t. Bề bộn: Công việc ộn lên, làm không xuể.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ộn"

ộn
Công việc trên bàn làm việc của anh ấy rất ộn.