ủng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu: Một loại giày ống, thường làm bằng cao su hoặc nhựa, có phần cổ cao che bắp chân hoặc đến đầu gối, giúp bảo vệ chân khỏi nước, bùn lầy.
- Ví dụ: Anh công nhân xây dựng luôn đi ủng khi làm việc ở công trường đầy bùn đất.
Tính từ:
- (Quả, thực phẩm) chín nẫu, bị thối rữa một phần, có mùi khó ngửi: Dùng để mô tả trạng thái của trái cây hoặc thức ăn khi đã quá chín, bắt đầu hỏng và có mùi hôi.
- Ví dụ: Mấy quả xoài này đã ủng, không thể ăn được nữa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trời mưa đường lầy lội, mọi người đều phải xỏ ủng để đi lại.
- Đôi ủng cao su mới của bố rất tiện lợi khi đi câu cá.
Tính từ:
- Mùi ủng từ thùng rác bốc lên khiến cả phòng khó chịu.
- Những trái cam bị dập đã bắt đầu ủng, cần phải vứt đi.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ủng nước": Thường dùng để chỉ đôi ủng, nhấn mạnh công dụng chống nước.
- Muốn xuống ruộng bắt ốc thì phải có ủng nước.
"Ủng thối": Nhấn mạnh mức độ hỏng, thối rữa của đồ ăn.
- Cơm để lâu ngày trong tủ đã ủng thối.
Biến thể và từ gần giống
Ủng ủng (tính từ, láy): Ở mức độ hơi bị hỏng, hơi có mùi khó chịu (nghĩa giảm nhẹ của "ủng").
- Trái bơ này ủng ủng rồi, ăn không ngon.
Giày ống (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ loại giày có cổ cao, nhưng chất liệu có thể là da, vải, không nhất thiết là để đi chỗ bùn lầy.
- Cô ấy diện một đôi giày ống rất thời trang.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Giày cao cổ, giày bốt (boot).
- Tính từ: Thối, hỏng, nẫu, ôi.
Từ trái nghĩa
- Tính từ: Tươi, mới, lành, thơm.
Thành ngữ liên quan
- "Chết đuối vớ được cọc, chết đói ăn ủng": Thành ngữ châm biếm, ý nói khi cùng đường, khốn khó, người ta có thể phải dùng đến những thứ tồi tệ, vô dụng (như ăn giày ủng).
- Công ty sắp phá sản, giờ ông chủ như kẻ chết đói ăn ủng, làm gì cũng không cứu vãn nổi.
- 1 dt. Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu: mua đôi ủng đường nhớp nháp, lầy lội thế này nên đi ủng.
- 2 tt. (Quả) chín nẫu, có mùi khó ngửi: khế ủng cam ủng.