á»·

  1. 1 dt Ngai để thờ: Đặt cái ỷ ở phía trong cùng giữa bàn thờ.
  2. 2 tt Nói loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp: Gia đình ấy nuôi một con lợn ỷ nặng gần một tạ.
  3. 3 đgt Dựa vào; Cậy thế: con ông chủ tịch bắt nạt một em .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống