ách

noun
  1. Yoke
    • đặt ách lên con trâu, lồng con trâu vào ách
      to put a yoke on a buffalo
    • ách thực dân
      the colonialist yoke
verb
  1. To come to a standstill, to be at a standstill
    • công việc ách lại
      business is at a standstill
  2. To stop
    • ách ai lại hỏi giấy tờ
      to stop somebody and check his papers
adj
  1. Having a bloated (blown up) stomach, feeling bloated (blown up)
    • uống bia ách cả bụng
      to feel bloated because of drinking too much beer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ách
Một người nông dân đang quàng ách vào cổ con trâu.