éclaircir

ngoại động từ
  1. làm cho rạng ra, làm cho sáng ra, làm cho màu ra
    • Vent qui éclaircit le ciel
      gió làm cho trời rạng ra
    • éclaicir une teinture
      làm sáng màu nước nhuộm
  2. làm cho quang, làm cho thưa, tỉa thưa, làm cho loãng ra
    • éclaircir une futaie
      tỉa thưa khu rừng
    • éclaircir ses cheveux
      tỉa bớt tóc
    • éclaircir une sauce
      làm loãng nước xốt
    • éclaircir les rangs
      xếp hàng thưa ra
  3. (kỹ thuật) mài nhẵn (kính đồng hồ)
  4. (nghĩa bóng) làm (cho)
    • éclaircir une question
      làm cho một vấn đề
  5. (từ , nghĩa ) phá tan (sự nghi ngờ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan