éclusier

Học thuật
Thân thiện
éclusier

L'éclusier ouvre les portes de l'écluse pour laisser passer le bateau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người coi cống, người trông nom âu tàu: Chỉ người nhiệm vụ quản lý, vận hành bảo trì một cái âu tàu (écluse). Công việc của họ bao gồm mở, đóng cửa âu điều chỉnh mực nước để tàu thuyền có thể qua lại giữa các đoạn kênh độ cao khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'éclusier nous a aidés à traverser l'écluse. (Người coi cống đã giúp chúng tôi đi qua âu tàu.)
    • Le métier d'éclusier est essentiel pour la navigation fluviale. (Nghề người coi cốngthiết yếu cho giao thông đường thủy nội địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Logement de l'éclusier": Nhà ở của người coi cống, thườngmột ngôi nhà nhỏ nằm ngay cạnh âu tàu.
    • La maisonnette blanche est l'ancien logement de l'éclusier. (Căn nhà nhỏ màu trắng kiachỗ ở của người coi cống.)
Biến thể từ liên quan
  • Écluse (danh từ giống cái): Âu tàu, cống.
    • Le bateau attend devant l'écluse. (Con tàu đang chờ trước cửa âu.)
  • Éclusière (danh từ giống cái): Người coi cống (nữ).
    • Elle est éclusière sur le canal depuis vingt ans. ( ấy đã làm người coi cống trên con kênh này được hai mươi năm.)
  • Porte éclusière (cụm danh từ giống cái): Cửa âu, cửa cống.
    • Les portes éclusières se sont fermées lentement. (Những cánh cửa âu tàu đã từ từ đóng lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Gardien d'écluse: Người gác âu tàu (nghĩa hoàn toàn tương đương).
éclusier

L'éclusier ouvre les portes de l'écluse pour laisser passer le bateau.

tính từ
  1. xem écluse
    • Porte éclusière
      cửa cống
danh từ giống đực
  1. người coi cống