écraser

ngoại động từ
  1. đè nát, cán nát
    • écraser un insecte
      đè nát con sâu
  2. đè bẹp, tiêu diệt
    • écraser l'ennemi
      đè bẹp quân thù
  3. bắt gánh nặng
    • écraser d'impôts
      bắt đóng thuế nặng
  4. làm cho ngợp, át
    • écraser les autres par son luxe
      làm cho người khác ngợp sự xa xỉ của mình
    • en écraser
      (thông tục) ngủ say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống