égide

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thần thoại học) Khiên, mộc: Trong thần thoại Hy Lạp, đâychiếc khiên bằng da của thần Zeus (thần sấm sét), một biểu tượng quyền lực sự bảo vệ.
    • (Nghĩa bóng) Sự che chở, sự bảo hộ: Dùng để chỉ sự bảo vệ, hỗ trợ hoặc sự bảo trợ từ một cá nhân, tổ chức uy tín hoặc quyền lực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'égide de Zeus était un symbole de puissance divine. (Khiên của thần Zeus là biểu tượng của quyền lực thần thánh.)
    • Cette conférence internationale se tient sous l'égide des Nations Unies. (Hội nghị quốc tế này được tổ chức dưới sự bảo trợ của Liên Hợp Quốc.)
    • Il a agi sous l'égide de son mentor. (Anh ấy đã hành động dưới sự che chở của người thầy hướng dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Placer/sous l'égide de": Đặt một sự kiện, dự án dưới sự bảo trợ của một tổ chức hoặc cá nhân.

    • Le festival est placé sous l'égide du ministère de la Culture. (Lễ hội được đặt dưới sự bảo trợ của Bộ Văn hóa.)
  • "Agir sous l'égide de": Hành động dưới sự chỉ đạo, bảo hộ hoặc nhân danh một thực thể nào đó.

    • Les casques bleus agissent sous l'égide de l'ONU. (Lực lượng gìn giữ hòa bình hành động dưới sự chỉ đạo của Liên Hợp Quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Protection (n.f): Sự bảo vệ, che chở (nghĩa gần với nghĩa bóng của "égide").
  • Parrainage (n.m): Sự bảo trợ, đỡ đầu (thường về tài chính hoặc danh nghĩa).
  • Patronage (n.m): Sự bảo trợ, sự chống lưng.
Từ đồng nghĩa
  • Protection: Sự bảo vệ.
  • Bouclier: Khiên, lá chắn (nghĩa đen bóng).
  • Patronage: Sự bảo trợ.
  • Aus pices (n.f.pl): Sự bảo trợ, sự chủ trì (thường dùng trong cụm "sous les auspices de").
Cụm từ cố định
  • Sous l'égide de: Dưới sự che chở/bảo trợ/chủ trì của. Đâycách dùng phổ biến nhất.
    • Un traité signé sous l'égide de l'UNESCO. (Một hiệp ước đượckết dưới sự chủ trì của UNESCO.)
danh từ giống cái
  1. (thần thoại học) cái mộc (bằng) da (của thần sấm)
  2. (nghĩa bóng) cái che chở, cái bảo hộ
    • Sous l'égide de quelqu'un
      dưới sự che chở của ai