égout

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cống: Đường ống hoặc hệ thống đường hầm dưới lòng đất dùng để dẫn nước thải, nước mưa ra khỏi thành phố, thị trấn.
    • Máng nước (dọc mái nhà): Rãnh hoặc ống dọc theo mép mái nhà để thu dẫn nước mưa.
    • (Nghĩa bóng) Nơi ô uế, ổ trụy lạc: Dùng để chỉ một nơi hoặc tình huống đồi bại, suy đồi về đạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les eaux usées sont évacuées par l'égout. (Nước thải được thoát ra qua cống.)
    • L'égout du toit est bouché par des feuilles mortes. (Máng nước trên mái nhà bị tắc bởi khô.)
    • Ce quartier est considéré comme l'égout de la ville. (Khu phố này được coi là ổ trụy lạc của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber à l'égout": (nghĩa đen) rơi xuống cống; (nghĩa bóng) rơi vào tình trạng suy đồi, hủy hoại.

    • Ses rêves sont tombés à l'égout après cet échec. (Những giấc mơ của anh ta đã rơi vào cảnh hủy hoại sau thất bại đó.)
  • "sentir l'égout": (nghĩa đen) có mùi cống; (nghĩa bóng) có vẻ đáng ngờ, không trong sạch.

    • Cette affaire sent l'égout. (Vụ việc này có vẻ đáng ngờ/không trong sạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Égoutter (động từ): Làm ráo nước, để cho nước chảy ra hết.

    • Égoutter les pâtes après la cuisson. (Để ráo nước mì ống sau khi nấu.)
  • Égouttoir (danh từ giống đực): Giá, rack để làm ráo nước đồ vật (như chén đĩa).

  • Égouttage (danh từ giống đực): Sự tháo nước, sự tiêu nước (trong nông nghiệp, xây dựng).
Từ đồng nghĩa
  • Collecteur d'eaux usées: Đường ống thu gom nước thải.
  • Canalisation: Đường ống dẫn nước (nói chung).
  • Cloaque (nghĩa bóng): Nơi ô uế, ổ trụy lạc.
Các cụm từ liên quan
  • Tuyau d'égout: Ống cống.
  • Bouche d'égout / Regard d'égout: Miệng cống, nắp cống.
  • Réseau d'égouts: Hệ thống cống rãnh.
  • Eaux d'égout: Nước cống.
danh từ giống đực
  1. cống
    • Eaux d'égout
      nước cống
    • Regard d'égout
      miệng cống
  2. máng nước (dọc mái nhà)
  3. (nghĩa bóng) nơi ô uế, ổ trụy lạc