élégie

danh từ giống cái
  1. (thơ ca) khúc bi thương
  2. (nghĩa rộng) lời ta thán
    • Fatiguer les gens par ses élégies continuelles
      làm người ta chán những lời ta thán liên tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

élégie
Une poète écrit une élégie sur la perte d'un ami.