alogie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Điều phi lý, điều : Chỉ một tuyên bố, lập luận hoặc tình huống trái với lẽ thường, không hợp logic.
    • (Y học) Sự mất ý, sự mất khả năng diễn đạt bằng lời nói: Một triệu chứng trong tâm thần học thần kinh học, chỉ sự suy giảm hoặc mất khả năng nói một cách mạch lạc ý nghĩa, mặc dù khả năng hiểu ngôn ngữ cấu trúc câu vẫn có thể còn nguyên vẹn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Nghĩa thông thường):

    • Son raisonnement est une pure alogie. (Lập luận của anh tamột điều phi lý thuần túy.)
    • Prétendre cela, c'est tomber dans l'alogie. (Khẳng định điều đórơi vào sự phi lý.)
  • Danh từ giống cái (Nghĩa y học):

    • Le patient souffre d'alogie suite à son AVC. (Bệnh nhân bị mất ý sau cơn đột quỵ của mình.)
    • L'alogie est un symptôme observé dans certaines psychoses. (Sự mất ý là một triệu chứng được quan sát thấy trong một số bệnh loạn thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'alogie": Rơi vào sự phi lý, mắc phải lỗi logic.

    • Son argument finit par tomber dans l'alogie. (Lập luận của anh ta cuối cùng rơi vào sự phi lý.)
  • "Être d'une alogie frappante": tính phi lý rõ rệt, đập vào mắt.

    • Sa décision est d'une alogie frappante. (Quyết định của ấy tính phi lý rõ rệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Alogique (adj): Phi logic, không hợp lý.

    • Un discours alogique. (Một bài diễn văn phi logic.)
  • Dyslogie (n.f): (Y học) Sự khó khăn trong việc diễn đạt ý nghĩ bằng lời nói, thường ít nghiêm trọng hơn "alogie".

    • La dyslogie peut être un symptôme précoce. (Chứng khó diễn đạt có thểmột triệu chứng sớm.)
Từ đồng nghĩa
  • Absurdité (n.f): Sự lý, sự phi lý (nghĩa thông thường).
  • Incohérence (n.f): Sự thiếu mạch lạc, sự không nhất quán.
  • Aphasie motrice (n.f): (Y học) Chứng mất ngôn ngữ vận động, một rối loạn ngôn ngữ liên quan.
Từ trái nghĩa
  • Logique (n.f): -gíc, tính hợp lý.
  • Cohérence (n.f): Tính mạch lạc, tính nhất quán.
danh từ giống cái
  1. điều phi lý
  2. (y học) sự mất ý