éloigné

Học thuật
Thân thiện
éloigné

Un petit village éloigné se trouve au pied des montagnes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xa, xa xôi: Chỉ một khoảng cách lớn về mặt không gian hoặc thời gian.
    • Xa cách, ít liên quan: Chỉ sự khác biệt, ít có mối liên hệ hoặc sự tương đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il habite dans un village éloigné. (Anh ấy sốngmột ngôi làng xa xôi.)
    • C'est une idée très éloignée de la réalité. (Đómột ý tưởng rất xa rời thực tế.)
    • Nous sommes au mois de juin, Noël est encore éloigné. (Chúng ta đangtháng sáu, Giáng Sinh vẫn còn xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être éloigné de": Cách xa về mặt địahoặc khác biệt nhiều về mặt quan điểm, tính chất.

    • Ses opinions sont éloignées des miennes. (Quan điểm của anh ta rất xa so với quan điểm của tôi.)
  • une date éloignée": Vào một thời điểm xa trong tương lai hoặc quá khứ.

    • Ce projet sera réalisé à une date éloignée. (Dự án này sẽ được thực hiện vào một ngày xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Éloignement (danh từ): Sự xa cách, khoảng cách.

    • L'éloignement géographique rend les rencontres difficiles. (Khoảng cách địakhiến các cuộc gặp gỡ trở nên khó khăn.)
  • Éloigner (động từ): Đưa ra xa, làm cho xa cách.

    • Il faut éloigner les enfants du danger. (Phải đưa trẻ em ra xa khỏi nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lointain: Xa, xa xôi.
  • Distant: Xa, cách biệt.
Từ trái nghĩa
  • Proche: Gần.
  • Voisin: Láng giềng, gần kề.
  • Similaire: Tương tự, giống nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Parent éloigné: Họ hàng xa.

    • Je ne connais pas tous mes parents éloignés. (Tôi không biết tất cả họ hàng xa của mình.)
  • Cause éloignée: Nguyên nhân xa, nguyên nhân sâu xa.

    • La cause éloignée de la guerre est complexe. (Nguyên nhân sâu xa của cuộc chiến rất phức tạp.)
éloigné

Un petit village éloigné se trouve au pied des montagnes.

tính từ
  1. xa, xa xôi
    • Lieu éloigné
      nơi xa
    • Parents éloignés
      bà con xa
    • Cause éloignée
      nguyên nhân xa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "éloigné"