énergie

danh từ giống cái
  1. nghị lực
    • Homme sans énergie
      người không nghị lực
    • énergie d'expression
      sự mạnh mẽ trong diễn đạt
    • énergie musculaire
      sức mạnh bắp cơ
  2. (vật lý) học năng lượng
    • énergie nucléaire
      năng lượng hạt nhân
    • énergie calorifique/énergie thermique
      nhiệt năng
    • énergie chimique
      hoá năng
    • énergie cinétique
      động năng
    • énergie mécanique
      cơ năng
    • énergie potentielle
      thế năng
    • énergie optique
      quang năng
    • énergie solaire
      năng lượng mặt trời
  3. (từ ; nghĩa ) hiệu lực
    • énergie d'un remède
      hiệu lực của một phương thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

énergie
Un enfant utilise l'énergie du soleil pour faire fonctionner un petit ventilateur.