inertie

danh từ giống cái
  1. tính ì, tính trơ, tính trơ ì, quán tính
    • L'inertie de la matière
      quán tính của vật chất
    • Opposer la force d'inertie à la violence
      lấy sức trơ ì chống lại bạo lực
  2. (sinh vật học; sinhhọc) sự đờ
    • Inertie utérine
      sự đờ tử cung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inertie"

inertie
L'objet lourd montre son inertie en restant immobile sur le sol.