énervé

tính từ
  1. căng thẳng thần kinh, bực dọc
  2. (thực vật học) không gân
    • Feuille énervée
      không gân
  3. (từ ; nghĩa ) uể oải
  4. (sử học) bị tội đốt gân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "énervé"

énervé
Il est énervé parce qu'il a perdu son jeu vidéo.