épater

ngoại động từ
  1. (thân mật) làm kinh ngạc; lòe, trộ
    • épater les gens
      trộ người
  2. (từ , nghĩa ) làm gãy chân, làm cụt chân
    • épater un chien
      làm gãy chân một con chó
    • épater un verre
      làm cụt chân một cái cốc
  3. (từ , nghĩa ) làm bẹt xuống, làm cho tẹt
    • épater le bourgeois
      định tâm làm cho những kẻ thủ cựu bực bội

Khám phá thêm

Các từ liên quan