aptère

Học thuật
Thân thiện
aptère

Un oiseau aptère, comme le kiwi, marche sur le sol forestier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không cánh: Dùng để mô tả một sinh vật (thườngcôn trùng) hoặc một hình tượng (như tượng) thiếu cánh.
    • (Kiến trúc) Không cộtcánh bên: Dùng trong kiến trúc để chỉ một công trình, thườngđền thờ cổ điển, không hàng cộthai bên sảnh.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học, từ ) Bộ không cánh: Tên gọi của một bộ côn trùng không cánh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une fourmi est un insecte aptère. (Kiếnmột loài côn trùng không cánh.)
    • Ce temple grec est de style aptère. (Ngôi đền Hy Lạp này phong cách không cộtcánh bên.)
  • Danh từ:

    • Les aptères regroupaient des insectes comme les puces. (Bộ không cánh trước đây bao gồm những côn trùng như bọ chét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Temple aptère": Một thuật ngữ kiến trúc cụ thể chỉ loại đền thờ cổ điển (Hy Lạp, La ) chỉ có cộtmặt tiền chính, không hàng cột dọc theo hai bên sảnh.
Biến thể từ gần giống
  • Aptérygote (danh từ giống đực): Tên gọi khoa học hiện đại cho nhóm côn trùng không cánh nguyên thủy (ví dụ: bọ bạc, bọ đuôi bật).
Từ đồng nghĩa
  • Sans ailes: Không cánh (cụm từ thông thường, dùng cho sinh vật).
  • Aptere (dạng không đổi, dùng trong phân loại khoa học tiếng Latin).
Từ trái nghĩa
  • Alié: cánh.
  • Ptérygote: (Động vật học) Thuộc nhóm côn trùng cánh.
aptère

Un oiseau aptère, comme le kiwi, marche sur le sol forestier.

tính từ
  1. không cánh (sâu bọ, bức tượng...)
  2. (kiến trúc) không cộtcánh bên
danh từ giống đực
  1. (số nhiều, động vật học, từ nghĩa ) bộ không cánh (sâu bọ)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "aptère"