épinette

danh từ giống cái
  1. lưỡi câu bằng gai
  2. cây vân sam (tên địa phươngCa-na-đa)
  3. (âm nhạc) đàn êpinet
  4. lồng vỗ béo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

épinette
Une épinette est un instrument de musique à cordes pincées.