époque

danh từ giống cái
  1. thời đại
    • L'époque de la Renaissance
      thời đại Văn nghệ phục hưng
  2. thời, kỳ, thời kỳ
    • L'époque de la puberté
      thời kỳ dậy thì
    • époque de l'ensemencement
      thời kỳ gieo hạt
    • époque glaciaire
      thời kỳ băng hà
    • époque initiale
      thời kỳ đầu
    • époque des vacances d'été
      kỳ nghỉ hè
  3. người đương thời
    • écrivain méconnu de son époque
      nhà văn không được người đương thời biết tới
  4. (địa chất, địa lý) thế; thời kỳ
  5. (từ , nghĩa ) kỷ nguyên
    • à pareille époque
      vào thời kỳ này năm trước
    • faire époque
      đánh dấu trong lịch sử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

époque
À cette époque, les gens voyageaient en diligence.