abaque

danh từ giống đực
  1. bàn tính của thời xưa, vào thế kỷ thứ 10 đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con sốrập.
  2. (toán (vật lý)) một đồ thị bao gồm một họ các đường cong, cho phép đọc giá trị xấp xỉ của các nghiệm phương trình.
    • Abaque des altitudes
      biểu đồ độ cao
    • Abaque barométrique
      biểu đồ áp kế
    • Abaque graphique des trajectoires
      biểu đồ đường đạn
  3. (kiến trúc) mâm đỉnh cột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abaque"

abaque
Un élève utilise un abaque pour résoudre un problème d'arithmétique.