établi

Học thuật
Thân thiện
établi

Un menuisier travaille sur son établi.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bàn thợ: Một chiếc bàn chắc chắn, thường ngăn kéo mặt bàn dày, được sử dụng trong xưởng thợ để làm việc, lắp ráp hoặc sửa chữa các đồ vật.
    • Bàn làm việc của thợ thủ công: Chỉ không gian làm việc cố định của người thợ, như thợ mộc, thợ cơ khí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le menuisier travaille sur son établi. (Người thợ mộc đang làm việc trên bàn thợ của mình.)
    • Il a rangé ses outils dans le tiroir de l'établi. (Anh ấy đã cất các dụng cụ của mình vào ngăn kéo của bàn thợ.)
    • Pour réparer cette radio, il me faut un établi stable. (Để sửa cái radio này, tôi cần một chiếc bàn thợ vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être vissé à son établi": (Thành ngữ) Gắn chặt với bàn làm việc, làm việc chăm chỉ liên tục.
    • Depuis le début du projet, il est vissé à son établi. (Kể từ khi dự án bắt đầu, anh ta gắn chặt với bàn làm việc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Établir (động từ): thiết lập, thành lập, xác lập.
    • Établir une entreprise. (Thành lập một doanh nghiệp.)
  • Établissement (danh từ giống đực): cơ sở, sự thành lập.
    • Un établissement scolaire. (Một cơ sở giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Banc d'atelier: Bàn xưởng.
  • Table de travail: Bàn làm việc (nghĩa rộng hơn, có thể không chuyên dụng như ).
Thành ngữ liên quan
  • "Quitter l'établi": Rời bỏ công việc thủ công, nghề thợ.
    • Après trente ans de métier, il a quitté l'établi. (Sau ba mươi năm hành nghề, ông ấy đã rời bỏ bàn thợ.)
établi

Un menuisier travaille sur son établi.

tính từ
  1. ổn định, vững chắc
  2. thành nếp, thành lệ
  3. được thiết lập; hiện hành
danh từ giống đực
  1. bàn thợ
    • Etabli de menuisier
      bàn thợ mộc