établir

ngoại động từ
  1. đặt, lập, thiết lập
    • établir une voie ferrée
      đặt một đường sắt
    • établir une usine
      lập một nhà máy
    • établir un devis
      lập một bản dự toán
    • établir sa résidence à
      đặt nơitại
  2. gây dựng, tác thành; gả chồng
    • établir ses enfants
      gây dựng cho con cái
    • établir sa fille
      gả chồng cho con gái
  3. chứng minh, xác lập
    • établir une vérité
      chứng minh một chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "établir"