úi

Học thuật
Thân thiện
úi

Úi, cậu bé vô tình làm đổ lọ mực trên bàn.

Định nghĩa
  1. Thán từ:

    • Ối, ôi: Từ dùng để biểu lộ cảm xúc đột ngột như đau đớn, ngạc nhiên, sợ hãi hoặc thương cảm.
    • Úi: một biến thể phương ngữ, cách nói thân mật của từ "ối".
  2. Động từ (phương ngữ):

    • () nổi lờ đờ: Chỉ trạng thái con mệt mỏi hoặc yếu ớt, nổi lên mặt nước một cách lờ đờ, không còn sức lội.
    • Ốm, bị bệnh (thường sốt rét): Cách nói dân gian để chỉ việc bị ốm, đặc biệt mắc bệnh sốt rét.
dụ sử dụng
  • Thán từ:

    • Úi, đau quá! (Ối, đau quá!)
    • Úi, con gián! (Ôi, con gián!) - biểu lộ sự sợ hãi, ghê tởm.
    • Úi, tội nghiệp quá! (Ôi, tội nghiệp em quá!) - biểu lộ sự thương cảm.
  • Động từ:

    • Mẻ lưới toàn úi, không bán được. (Mẻ lưới toàn nổi lờ đờ, không bán được.)
    • Ông ấy đi rừng về bị úi mấy tháng trời. (Ông ấy đi rừng về bị ốm (sốt rét) mấy tháng trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Úi chà!" hoặc "Úi giời!": Cụm thán từ nhấn mạnh sự ngạc nhiên, kinh ngạc.
    • Úi chà, cái nhà này to thế! (Ôi trời, ngôi nhà này to thế!)
  • Dùng độc lập như một tiếng kêu: thường đi kèm với biểu cảm khuôn mặt hoặc cử chỉ để thể hiện cảm xúc tức thời.
Biến thể từ gần giống
  • Ối: Thán từ chuẩn, có nghĩa tương đương với "úi". "Úi" thường mang sắc thái thân mật, địa phương hơn.
  • Ôi: Thán từ biểu lộ nhiều cảm xúc (ngạc nhiên, tiếc nuối, thương cảm). "Úi" thường dùng cho cảm xúc đột ngột, bất ngờ hơn.
  • Uýnh (phương ngữ): Cũng có thể dùng để chỉ việc bị ốm, nhưng ít phổ biến hơn "úi".
Từ đồng nghĩa
  • Thán từ: ối, ôi, ái, ui.
  • Động từ ( nổi): ngoi, ngắc.
  • Động từ (bị ốm): ốm, bệnh, tật, ngã bệnh.
Lưu ý sử dụng
  • "Úi" với vai trò thán từ rất phổ biến trong khẩu ngữ hàng ngày, đặc biệt trong giao tiếp thân mật.
  • "Úi" với nghĩa động từ (" úi", "bị úi") chủ yếu phương ngữ, có thể không được hiểumọi vùng miền. Trong văn viết chuẩn, nên dùng các từ phổ thông hơn như " nổi lờ đờ" hoặc "bị ốm/bị sốt rét".
úi

Úi, cậu bé vô tình làm đổ lọ mực trên bàn.

  1. 1 đgt. 1.() nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó: đi bắt úi. 2. đphg ốm, thường bị sốt rét: đi rừng về bị úi, nằm liệt giường mấy tháng liền.
  2. 2 tht. ối: úi, đau quá!