đà

noun
  1. beam; girder
noun
  1. impetus
    • đà tiến lên của nhân loại
      The advancing impetus of the human
  2. Momentum
    • đà xe đương chạy
      the momentum of the running car

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đà
Một người thợ lăn một khúc gỗ tròn làm đà dưới một chiếc hòm lớn.