áo

noun
  1. (địa ) Austria
    • người áo
      Austrian
  2. Jacket, coat, tunic, dress, gown
    • mặc áo lông
      to wear (put on) a fur coat
    • áo rách khéo hơn lành vụng may
      a well-mended old jacket is better than an ill-stitched new one
  3. Case, wrapping
    • áo gối
      pillow-case
  4. Crust, coat
    • viên thuốc bọc lớp đường làm áo, viên thuốc bọc đường
      a pill with a sugar coat, a sugar-coated pill
  5. Cloak, cover

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

áo
Một cô gái mặc chiếc áo màu hồng đi dạo trong công viên.