đáng giá

  1. Giving good value for one's money, worth the money paid for
    • Cái xe đạp đáng giá
      A bicycle giving good value for one's money, a bicycle worth the money paid for it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đáng giá
Chiếc máy tính này rất đáng giá vì nó hoạt động bền bỉ suốt nhiều năm.